🏠 BSmartlift📂 Tài Liệu Kỹ Thuật
BSmartlift
BENELIFTS × SICOR · Italian Soul. Smart Lift.
BSL-KT-02 · Rev. 2.0
Tiêu Chuẩn Thiết Kế Hố Thang
Ban hành: 01/01/2026 · Phòng Kỹ Thuật BSmartlift
← Quay lại Tài liệu Kỹ thuật
📋 Phạm vi áp dụng Tài liệu này quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu cho việc thiết kế, thi công hố thang máy SICOR lắp đặt tại Việt Nam. Áp dụng cho tất cả dự án do BSmartlift thi công hoặc giám sát. Tiêu chuẩn tham chiếu: EN 81-20, EN 81-50, TCVN 6396-20:2010, QCVN 02:2011/BLĐTBXH.
EN 81-20 EN 81-50 TCVN 6396-20 QCVN 02:2011 ISO 9001:2015 CE Mark
1
Tiêu Chuẩn Áp Dụng
Quy chuẩn quốc tế và Việt Nam

🇪🇺 Tiêu Chuẩn Châu Âu

Mã tiêu chuẩnNội dung
EN 81-20:2014Yêu cầu an toàn cho thang máy chở người & hàng
EN 81-50:2014Quy tắc thiết kế & thử nghiệm bộ phận thang máy
EN 81-21Thang máy lắp đặt mới tại công trình hiện hữu
EN 81-70Khả năng tiếp cận cho người khuyết tật
EN 81-72Thang máy chữa cháy (Firefighter lifts)
EN 81-73Hành vi thang máy trong trường hợp hỏa hoạn
CE Directive 2014/33/EUChỉ thị thang máy Châu Âu

🇻🇳 Tiêu Chuẩn Việt Nam

Mã tiêu chuẩnNội dung
TCVN 6396-20:2010Thang máy điện – Yêu cầu an toàn
TCVN 6396-21:2010Thang máy điện tốc độ cao
TCVN 6396-50:2010Thử nghiệm các bộ phận an toàn
QCVN 02:2011/BLĐTBXHQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia thang máy điện
TCVN 5687:2010Thông gió, điều hòa không khí – thiết kế
TCVN 9358:2012Hệ thống nối đất – yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7447Hệ thống lắp đặt điện trong nhà
2
Kích Thước Hố Thang Tiêu Chuẩn
Kích thước tối thiểu theo tải trọng và tốc độ
⚠ Lưu ý quan trọng Các kích thước dưới đây là giá trị tối thiểu theo EN 81-20. Trong thực tế, cần cộng thêm dung sai thi công và yêu cầu cụ thể của từng dòng thang SICOR. Luôn đối chiếu với bản vẽ kỹ thuật chính thức của nhà sản xuất.
Tải trọng (kg) Số người Kích thước cabin (mm) Kích thước hố thang tối thiểu (mm) Pit tối thiểu (mm) Overhead MRL tối thiểu (mm) Ghi chú
Rộng (W) Sâu (D) Rộng (A) Sâu (B)
THANG DÂN DỤNG – RESIDENTIAL (V = 1.0 m/s)
320 kg4 800900 1,3501,450 1,0003,200 Thang mini, nhà phố
450 kg6 1,0001,000 1,5501,550 1,1003,400 Nhà phố, biệt thự
630 kg8 1,1001,400 1,7001,900 1,2003,500 Nhà ở, chung cư nhỏ
THANG THƯƠNG MẠI – COMMERCIAL (V = 1.0 – 1.75 m/s)
630 kg8 1,1001,400 1,7002,000 1,2003,600 Văn phòng nhỏ
800 kg10 1,1001,650 1,7002,200 1,3003,700 Văn phòng, khách sạn
1,000 kg13 1,4001,650 2,0502,200 1,4003,800 Chung cư, TTTM
1,275 kg17 1,6001,800 2,2502,400 1,5003,900 TTTM, cao tầng
THANG BỆNH VIỆN & ĐẶC BIỆT (V ≤ 1.75 m/s)
1,600 kg21 1,8002,350 2,5002,900 1,6004,000 Thang cáng, BV
2,000 kg26 2,1002,350 2,8002,900 1,8004,200 Thang hàng, BV lớn
THANG HÀNG – FREIGHT (V = 0.5 – 1.0 m/s)
1,000 kg 1,4002,000 2,1002,550 1,5003,800 Thang hàng nhỏ
2,000 kg 1,6002,400 2,4003,000 1,8004,000 Thang hàng trung
3,000 kg 2,0002,700 2,8003,300 2,0004,500 Thang hàng lớn
2b
Pit & Overhead Theo Tốc Độ
Chiều sâu hố pit và chiều cao đỉnh tối thiểu theo EN 81-20
Tốc độ (m/s) Pit tối thiểu (mm) Overhead – Có phòng máy (mm) Overhead – MRL (mm) Khoảng cách đáy pit ↔ guide (mm) Ghi chú
0.508003,5003,200500Thang nhà ở thấp tầng
0.631,0003,5003,300550Thang dân dụng phổ biến
1.001,2003,6003,500600Thang thương mại cơ bản
1.251,4003,7003,600700Chung cư trung tầng
1.501,5003,8003,700800Văn phòng, khách sạn
1.751,6004,0003,900900Cao tầng
2.001,8004,2004,1001,000Cao tầng, tốc độ cao
2.502,2004,5004,4001,200Siêu cao tầng
3
Yêu Cầu Kết Cấu Xây Dựng
Bê tông, thép, chịu lực và chống thấm

🏗 Kết Cấu Tường Hố Thang

Hạng mụcYêu cầu tối thiểu
Vật liệu tườngBTCT M200 hoặc gạch đặc ≥ 200mm
Chiều dày tường≥ 150mm (BTCT), ≥ 200mm (gạch)
Cường độ bê tôngM200 (fck = 20 MPa) tối thiểu
Cốt thép dọcφ12 @200 hai lớp (tường BTCT)
Cốt thép ngangφ8 @200 (dưới 12 tầng)
Độ thẳng đứngSai lệch ≤ 10mm/10m chiều cao
Độ phẳng bề mặt≤ 5mm/2m (thước kiểm tra)

⚓ Dầm Treo & Điểm Chịu Lực

Hạng mụcYêu cầu
Dầm treo MRLBTCT 200×400mm tối thiểu
Chiều dài gối dầm≥ 250mm mỗi bên
Tải trọng dầm treoTheo thiết kế SICOR (xem §5)
Dầm đỡ guide railThép I150 min (mỗi 2 tầng/4m)
Tải trọng guide rail50–80kN/điểm tùy tải trọng cabin
Bu-lông chôn sẵnM16 galv. @≤ 2m chiều cao
Lớp phủ chống rỉSơn epoxy 2 lớp sau khi lắp xong

💧 Chống Thấm & Thoát Nước Pit

Hạng mụcYêu cầu kỹ thuậtTiêu chuẩn tham chiếuGhi chú
Chống thấm đáy pit Sơn chống thấm Sika/Mapei 2 lớp + màng khò EN 81-20:5.2.1 Toàn bộ đáy và tường pit ≥ 300mm
Chống thấm tường Quét vữa chống thấm Sikalite + sơn phủ TCVN 9065 Mặt trong toàn bộ hố thang
Hố thu nước Hố 300×300×300mm, van 1 chiều DN50 EN 81-20:5.2.1 Bắt buộc khi pit ≥ 300mm
Bơm thoát nước Bơm chìm Q=3m³/h, H=10m EN 81-20 Nếu tầng hầm hoặc ngập
Ống thoát PVC DN100 kết nối hệ thống thoát chung TCVN 4513 Không nối trực tiếp vào hệ cấp nước
Kiểm tra thấm Thử nước 24h trước nghiệm thu pit BSL-QT-003 Do KTV BSmartlift thực hiện
4
Yêu Cầu Hệ Thống Điện
Cấp điện, tiếp đất, chiếu sáng và tủ điều khiển
Hạng mục Yêu cầu kỹ thuật Tiêu chuẩn Ghi chú
NGUỒN ĐIỆN CHÍNH
Điện áp cấp 3 pha 380V AC ±10% EN 81-20:13.4 Nguồn riêng biệt từ tủ tổng
Tần số 50Hz ±2% EN 81-20
Tiết diện cáp nguồn ≥ 6mm² (tải < 15kW) / ≥ 10mm² (tải 15–30kW) TCVN 7447 Cáp đồng CVV, đi trong ống thép
Bảo vệ quá dòng MCCB + MCB từng nhánh IEC 60947 Riêng cho thang máy
Dự phòng ARD UPS 3kVA (tối thiểu) cho chức năng ARD EN 81-20:12.10 Tự động đưa cabin về tầng gần nhất khi mất điện
HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
Điện trở tiếp đất ≤ 4Ω (toàn bộ hệ thống) TCVN 9358:2012 Đo bằng Earth Tester
Cọc tiếp địa Đồng hoặc thép mạ đồng Ø16×2.4m TCVN 9358 ≥ 2 cọc, nối vào thanh đồng 40×5mm
Tiếp đất cabin Dây đất xanh-vàng ≥ 4mm² đến mỗi panel EN 81-20:13.4 Không dùng cáp tải thay cáp đất
Chống sét lan truyền SPD loại I + II tại tủ điện IEC 61643 Bắt buộc cho công trình cao >20m
CHIẾU SÁNG & THÔNG GIÓ HỐ THANG
Chiếu sáng hố thang ≥ 50 Lux tại đáy pit và đỉnh thang EN 81-20:5.2.2 Đèn LED IP44, công tắc tại cửa pit
Ổ cắm pit 220V 16A chống nước IP44 EN 81-20:5.2.2 Tối thiểu 1 ổ cắm tại pit
Chiếu sáng khẩn cấp Đèn sự cố 1W tự sạc, duy trì ≥ 1h EN 81-20:5.10.3 Trong cabin và pit
Thông gió hố thang ≥ 1% diện tích hố thang mỗi tầng EN 81-20:5.2.3 Không được dùng hố thang làm kênh gió
CÁP ĐI ĐỘNG (TRAILING CABLE)
Loại cáp di động Cáp đặc chủng thang máy (Flat Trailing Cable) IEC 60227-6 SICOR cung cấp theo dòng thang
Chiều dài dự trữ Thêm 20% so với hành trình thang EN 81-20 Tính từ điểm gắn pit đến điểm gắn cabin
5
Thông Số Kỹ Thuật Theo Dòng Thang SICOR
Catalogue thiết kế hố thang theo model – Made in Italy
✅ SICOR – Italian Engineering SICOR (Italy) sản xuất thang máy theo tiêu chuẩn CE, phù hợp EN 81-20/50. Các thông số dưới đây áp dụng cho sản phẩm SICOR lắp đặt tại Việt Nam qua BSmartlift (BENELIFTS × SICOR). Số liệu được xác nhận tháng 01/2026.
Dòng thang SICOR Tải trọng (kg) Tốc độ (m/s) Hố thang A×B (mm) Pit (mm) Overhead (mm) Công suất động cơ (kW) Loại ứng dụng
DÒNG MINI / RESIDENTIAL
SICOR Mini 320 3200.63 1,350 × 1,400 1,0003,200 2.2 Nhà phố
SICOR Home 450 4500.63 1,500 × 1,500 1,1003,300 3.0 Nhà phố, biệt thự
SICOR Villa 630 6301.00 1,600 × 1,850 1,2003,500 4.0 Biệt thự, nhà ở
DÒNG COMMERCIAL / MRL
SICOR MRL 800 8001.00 1,700 × 2,150 1,3003,600 5.5 Thương mại nhỏ
SICOR MRL 1000 1,0001.00 2,000 × 2,150 1,4003,700 7.5 Văn phòng
SICOR MRL 1275 1,2751.00 2,200 × 2,350 1,5003,800 9.0 Chung cư, TTTM
SICOR PRO 1275 1,2751.75 2,200 × 2,350 1,6004,000 11.0 Cao tầng
SICOR PRO 1600 1,6001.75 2,500 × 2,850 1,6004,100 15.0 Cao tầng, BV
DÒNG HOSPITAL / FREIGHT
SICOR Hospital 1600 1,6001.00 2,500 × 2,900 1,6004,000 11.0 Thang cáng BV
SICOR Freight 2000 2,0000.50 2,800 × 3,000 1,8004,200 15.0 Thang hàng
SICOR Freight 3000 3,0000.50 3,100 × 3,400 2,0004,500 22.0 Thang hàng lớn
6
Yêu Cầu An Toàn Thiết Kế
Khoảng cách an toàn, thiết bị bảo vệ, ký hiệu
Hạng mục an toàn Yêu cầu EN 81-20 Giá trị tối thiểu Ghi chú thiết kế
KHOẢNG CÁCH AN TOÀN TRONG HỐ THANG
Khoảng cách cabin ↔ tường đối diện EN 81-20:5.7.3 ≥ 50mm Phải đồng đều toàn bộ hành trình
Khoảng cách cạnh cabin ↔ tường bên EN 81-20:5.7.3 ≥ 25mm Cộng dung sai lắp đặt ±5mm
Khoảng cách cửa tầng ↔ cửa cabin EN 81-20:5.7.3.3 ≤ 200mm Đo từ má cửa ngoài đến má cửa cabin
Khoảng cách guide rail ↔ tường EN 81-20:5.7.3 ≥ 20mm Sau khi lắp bracket và clip
Không gian tự do đỉnh pit EN 81-20:5.7.3.3 0.5 × 0.6 × 0.8m Vùng KTV đứng an toàn khi đáy cabin đi xuống
Không gian tự do đỉnh thang EN 81-20:5.7.3.2 0.5 × 0.6 × 0.8m Vùng KTV đứng nóc cabin khi cabin đi lên
THIẾT BỊ AN TOÀN BẮT BUỘC
Phanh bảo hiểm (Safety Gear) EN 81-20:9 Bắt buộc Progressive hoặc Instantaneous tùy tốc độ
Bộ hạn tốc (Speed Governor) EN 81-20:9.9 Bắt buộc Kích hoạt safety gear khi V > 1.15×V định mức
Đối trọng (Counterweight) EN 81-20:8.3 Bắt buộc = Trọng lượng cabin + 40–50% tải trọng định mức
Bộ giảm chấn pit (Buffer) EN 81-20:10 Bắt buộc Oil buffer (V>1m/s) hoặc Spring buffer
Công tắc giới hạn hành trình EN 81-20:12.2 Bắt buộc Limit switch + Final limit switch
Khoá cửa tầng (Landing Door Lock) EN 81-20:7.7 Bắt buộc Interlock tự động, mở được bằng chìa đặc biệt
Hệ thống gọi cứu (Intercom) EN 81-20:5.10 Bắt buộc Kết nối 2 chiều với trực ban 24/7
Bơm dầu an toàn ARD EN 81-20:12.10 Khuyến nghị Đưa cabin về tầng an toàn khi mất điện
7
Bảng Tuân Thủ EN 81-20
Checklist thiết kế theo từng điều khoản
Điều khoản EN 81-20 Nội dung yêu cầu Mức ưu tiên Kiểm tra thiết kế
5.2Hố thang (Lift well)Bắt buộcKích thước, vật liệu, chiếu sáng, thông gió, chống thấm
5.2.1Pit và hố thu nướcBắt buộcChiều sâu pit, chống thấm, thoát nước, đèn pit
5.2.2Chiếu sáng, ổ điệnBắt buộc≥50 Lux, ổ cắm pit, đèn sự cố
5.3Phòng máy (hoặc MRL space)Bắt buộcKhông gian làm việc, chiếu sáng, nhiệt độ
5.4Phòng puli (nếu có)Khi cóKhông gian, chiếu sáng, chống thấm
5.7Cabin, khung cabinBắt buộcKết cấu, tải trọng, khoảng cách an toàn
5.7.3Khoảng cách an toàn trong hố thangBắt buộcXem bảng §6
7.7Khóa cửa tầngBắt buộcInterlock điện cơ, chìa khẩn cấp
8.3Đối trọngBắt buộcTrọng lượng + bảo vệ trong hố thang
9Thiết bị bảo vệ chống ngã tự doBắt buộcSafety gear + governor + buffer
10Bộ giảm chấnBắt buộcOil hoặc Spring buffer, hành trình đủ
12.2Công tắc giới hạn hành trìnhBắt buộcLimit switch + Final limit switch
12.10Vận hành khi mất điện (ARD)Khuyến nghịUPS, tự động về tầng
13.4Nguồn điện và cấp điệnBắt buộc3 pha 380V, tiết diện cáp, tiếp đất
15Kiểm tra & thử nghiệm trước sử dụngBắt buộcTest vận hành, tải trọng, an toàn – xem BSL-KT-04
16Hướng dẫn sử dụngBắt buộcHồ sơ kỹ thuật, sơ đồ mạch, nhật ký bảo trì
🚫 Những lỗi thiết kế thường gặp cần tránh (1) Pit quá nông — không đủ chỗ cho buffer và bộ căng cáp hạn tốc. (2) Overhead thấp — cabin va nóc khi vượt tầng cuối. (3) Hố thang không vuông — guide rail bị lệch, cabin rung. (4) Thiếu dầm treo MRL — phải bổ sung sau tốn kém. (5) Không chống thấm pit — động cơ và bộ điều khiển ngập nước. (6) Không đủ diện tích sảnh tầng — không đáp ứng EN 81-20:5.4.